Tìm kiếm

Chung nhan Tin Nhiem Mang

UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa trong lĩnh vực Văn hóa và Thể thao
False 8359Ngày cập nhật 05/02/2020

Ngày 04 tháng 02 năm 2020, UBND tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quyết định số 342/QĐ-UBND về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa trong lĩnh vực Văn hóa và Thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Theo Quyết định này, có 18 TTHC chuẩn hóa trong lĩnh vực Văn hóa và Thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn

 giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

(đồng)

Tên VBQPPL

quy định TTHC

A1.

Lĩnh vực văn hóa cơ sở (11 thủ tục)

1.

Thủ tục Cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện cấp)

05 ngày làm việc. Trong đó, 03 ngày làm việc tại Phòng Văn hóa và Thông tin và 02 ngày làm việc tại UBND cấp huyện

Trung tâm Hành chính công cấp huyện

- Tại thành phố Huế, TX Hương Trà, TX Hương Thủy:

+ Từ 01 đến 05 phòng: 6.000.000 đồng/giấy;

+ Từ 06 phòng trở lên: 12.000.000 đồng/giấy;

Tại các khu vực khác:

+ Từ 01 đến 05: mức thu lệ phí là 3.000.000 đồng/giấy;

+ Từ 06 phòng trở lên: 6.000.000 đồng/giấy.

- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019;

- Thông tư số 212/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016.

 

2.

Thủ tục Cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện cấp)

04 ngàylàm việc.

 

- Tại thành phố Huế, TX Hương Trà, TX Hương Thủy:

Đối với trường hợp các cơ sở đã được cấp phép kinh doanh karaoke đề nghị tăng thêm phòng, mức thu là 2.000.000 đồng/phòng.

Tại các khu vực khác:

Đối với trường hợp các cơ sở đã được cấp phép kinh doanh karaoke đề nghị tăng thêm phòng, mức thu là 1.000.000 đồng/phòng.

3.

Thủ tục Công nhận lần đầu “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”

10 ngàylàm việc.

Trong đó, Phòng Văn hóa và thông tin 07 ngày làm việc, UBND cấp huyện 03 ngày làm việc.

Không

Thông tư số 08/2014/TT-BVHTTDL ngày 24/9/2014 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

4.

Thủ tục Xét tặng danh hiệu Khu dân cư văn hóa hàng năm

 

05 ngày làm việc.

Trong đó, Phòng Văn hóa và Thông tin 03 ngày làm việc, UBND cấp huyện 02 ngày làm việc.

Không

Nghị định số 122/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 9 năm 2018

5.

Thủ tục Xét tặng Giấy khen Khu dân cư văn hóa

08 ngày làm việc.

Trong đó, Phòng Văn hóa và Thông tin 05 ngày làm việc, UBND cấp huyện 03 ngày làm việc.

Không

6.

Thủ tục Công nhận lần đầu “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”

05 ngày làm việc.

Trong đó, Phòng Văn hóa và Thông tin 03 ngày làm việc, UBND cấp huyện 02 ngày làm việc.

Không

Thông tư số 17/2011/TT-BVHTTDL ngày 02/12/2011 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

7.

Thủ tục Công nhận lại “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”

05 ngày làm việc.

Trong đó, Phòng Văn hóa và Thông tin 03 ngày làm việc, UBND cấp huyện 02 ngày làm việc.

Không

8.

Thủ tục Công nhận lần đầu “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”

05 ngày làm việc.

Trong đó, Phòng Văn hóa và Thông tin 03 ngày làm việc, UBND cấp huyện 02 ngày làm việc.

Không

Thông tư số 02/2013/TT-BVHTTDL ngày 24/01/2013 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

9.

Thủ tục Công nhận lại “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”

05 ngày làm việc.

Trong đó, Phòng Văn hóa và Thông tin 03 ngày làm việc, UBND cấp huyện 02 ngày làm việc.

Không

10.

Thủ tục Đăng ký tổ chức lễ hội

20 ngày làm việc.

Trong đó, Phòng Văn hóa và Thông tin 13 ngày làm việc, UBND cấp huyện 07 ngày làm việc.

Không

Nghị định 110/2018/NĐ-CP ngày 29/8/2018

11.

Thủ tục Thông báo tổ chức lễ hội

15 ngày làm việc.

Trong đó, Phòng Văn hóa và Thông tin 10 ngày làm việc, UBND cấp huyện 05 ngày làm việc.

Không

A2.

Lĩnh vực thư viện (01 thủ tục)

12.

Thủ tục Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 1.000 bản đến dưới 2.000 bản

03 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công cấp huyện

Không

- Nghị định số 72/2002/NĐ-CP ngày 6/8/2002

- Nghị định số 02/2009/NĐ-CP ngày 6/01/2009

- Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/1/2012

A3.

Lĩnh vực gia đình  (06 thủ tục)

13.

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND huyện)

30 ngày làm việc.

Trong đó, Phòng Văn hóa và Thông tin 20 ngày làm việc, UBND cấp huyện 10 ngày làm việc.

Trung tâm Hành chính công cấp huyện

Không

- Nghị định số 08/2009/NĐ-CP ngày 04/02/2009

- Thông tư số 02/2010/TT-BVHTTDL ngày 16/3/2010 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

- Thông tư số 23/2014/TT-BVHTTDL ngày 22/12/2014 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

14.

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

15 ngày làm việc.

Trong đó, Phòng Văn hóa và Thông tin 10 ngày là việc, UBND cấp huyện 05 ngày làm việc.

Không

15.

Thủ tục Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

20 ngày làm việc.

Trong đó, Phòng Văn hóa và Thông tin 13 ngày làm việc, UBND cấp huyện 07 ngày làm việc.

Không

16.

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

30 ngày làm việc.

Trong đó, Phòng Văn hóa và Thông tin 20 ngày làm việc, UBND cấp huyện 10 ngày làm việc.

Không

17.

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

15 ngàylàm việc.

Trong đó, Phòng Văn hóa và Thông tin 10 ngày làm việc, UBND cấp huyện 05 ngày làm việc.

Không

18.

Thủ tục Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

20 ngày làm việc.

Trong đó, Phòng Văn hóa và Thông tin 13 ngày làm việc, UBND cấp huyện 07 ngày làm việc.

Không

   (Chi tiết có văn bản kèm theo)./.

Tập tin đính kèm:
Nhật Linh
Xem tin theo ngày  
Thống kê truy cập
Tổng truy cập 5.139.860
Truy cập hiện tại 3.967