Tìm kiếm
UBND tỉnh phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Nam Đông
False 5511Ngày cập nhật 24/02/2021
Bản đồ huyện Nam Đông

Ngày 22/02/2021, UBND tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quyết định số 400/QĐ-UBND về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nam Đông với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:   

        - Đất nông nghiệp: 61.983,91 ha, chiếm 95,68% tổng diện tích tự nhiên.

        - Đất phi nông nghiệp: 2.616,318 ha, chiếm 4,04% tổng diện tích tự nhiên.

        - Đất chưa sử dụng: 181,89 ha, chiếm 0,28% tổng diện tích tự nhiên.

        Ngoài ra, UBND tỉnh cho phép thu hồi đất là 166,01ha. Trong đó đất nông nghiệp là 162,99 ha; đất phi nông nghiệp là 3,02 ha.

        Chuyển mục đích sử dụng đất là 162,99 ha từ đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp.

        Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng của huyện là 1,11 ha./.

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021

Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng

năm 2020

Kế hoạch

năm 2021

Diên tích

Tăng (+), giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu

(%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

64.782,12

100,0

64.782,12

100,0

 

1

Đất nông nghiệp

62.146,90

95,93

61.983,91

95,68

-162,99

1.1

Đất trồng lúa

410,53

0,63

410,25

0,63

-0,28

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

399,28

0,62

399,00

0,62

-0,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

374,15

0,62

361,76

0,56

-12,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.632,30

0,58

4.595,43

7,09

-36,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

8.435,96

7,15

8.435,96

13,02

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

30.022,59

13,02

30.019,29

46,34

-3,30

1.6

Đất rừng sản xuất

18.197,10

46,34

18.087,86

27,92

-109,24

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

74,27

28,09

73,37

0,11

-0,90

1.8

Đất nông nghiệp khác

-

 

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

2.452,22

3,79

2.616,31

4,04

164,09

2.1

Đất quốc phòng

21,29

0,03

27,29

0,04

6,00

2.2

Đất an ninh

0,49

0,00

2,29

0,00

1,80

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

-

-

1,50

0,00

1,50

2.6

Đất thương mại dịch vụ

5,02

0,01

6,17

0,01

1,15

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

14,60

0,02

26,34

0,04

11,74

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

34,24

0,05

34,24

0,05

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.557,85

2,40

1.611,53

2,49

53,67

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1,33

0,00

1,58

0,00

0,25

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

4,30

0,01

4,30

0,01

-

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

25,74

0,04

25,74

0,04

-

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

12,05

0,02

12,05

0,02

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,05

0,00

0,05

0,00

-

2.9.7

Đất giao thông

531,32

0,82

576,06

0,89

44,74

2.9.8

Đất thuỷ lợi

759,51

1,17

767,15

1,18

7,64

2.9.9

Đất công trình năng lượng

222,16

0,34

223,20

0,34

1,04

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,43

0,00

0,43

0,00

-

2.9.11

Đất chợ

0,97

0,00

0,97

0,00

-

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,58

0,01

3,58

0,01

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

202,13

0,31

205,74

0,32

3,61

2.14

Đất ở tại đô thị

23,76

0,04

26,39

0,04

2,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

10,73

0,02

10,98

0,02

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,52

0,00

0,52

0,00

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

0,60

0,00

0,96

0,00

0,12

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

26,59

0,04

26,53

0,04

-0,06

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

18,35

0,03

102,39

0,16

84,04

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

6,84

0,01

6,84

0,01

0,00

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,82

0,00

0,82

0,00

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,83

0,00

0,83

0,00

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

521,45

0,80

519,09

0,80

-2,36

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2,51

0,00

2,51

0,00

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

183,00

0,28

181,89

0,28

-1,11

4

Đất khu công nghệ cao

-

 

-

-

-

5

Đất khu kinh tế

-

 

-

-

-

6

Đất đô thị

431,63

 

431,63

-

-

 

Ghi chú:  (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021

Stt

 Chỉ tiêu sử dụng đất

 Mã

Diện tích

(ha)

 
 

1

 Đất nông nghiệp

 NNP

162,99

 

1.1

 Đất trồng lúa

 LUA

0,28

 

1.2

 Đất trồng cây hàng năm khác

 HNK

12,40

 

1.3

 Đất trồng cây lâu năm

 CLN

36,87

 

1.4

 Đất rừng phòng hộ

 RPH

-

 

1.5

 Đất rừng đặc dụng

 RDD

3,30

 

1.6

 Đất rừng sản xuất

 RSX

109,24

 

1.7

 Đất nuôi  trồng thuỷ sản

 NTS

0,90

 

1.8

 Đất nông nghiệp khác

 NKH

-

 

2

 Đất phi nông nghiệp

 PNN

3,02

 

2.1

 Đất quốc phòng

 CQP

-

 

2.2

 Đất an ninh

 CAN

-

 

2.3

 Đất khu công nghiệp

 SKK

-

 

2.4

 Đất khu chế xuất

 SKT

-

 

2.5

 Đất cụm công nghiệp

 SKN

-

 

2.6

 Đất thương mại dịch vụ

 TMD

-

 

2.7

 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 SKC

-

 

2.8

 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 SKS

-

 

2.9

 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

 DHT

0,02

 

2.10

 Đất di tích lịch sử, văn hóa

 DDT

-

 

2.11

 Đất danh lam thắng cảnh

 DDL

-

 

2.12

 Đất bãi thải, xử lý chất thải

 DRA

-

 

2.13

 Đất ở tại nông thôn

 ONT

0,51

 

2.14

 Đất ở tại đô thị

 ODT

0,07

 

2.15

 Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 TSC

-

 

2.16

 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 DTS

-

 

2.17

 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 DNG

-

 

2.18

 Đất cơ sở tôn giáo

 TON

-

 

2.19

 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

 NTD

0,06

 

2.20

 Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

 SKX

-

 

2.21

 Đất sinh hoạt cộng đồng

 DSH

-

 

2.22

 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 DKV

-

 

2.23

 Đất cơ sở tín ngưỡng

 TIN

-

 

2.24

 Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

 SON

2,36

 

2.25

 Đất có mặt nước chuyên dùng

 MNC

-

 

2.26

 Đất phi nông nghiệp khác

 PNK

-

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

(ha)

 
 

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

162,99

 

1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,28

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

DLN/PNN

0,28

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,40

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

36,87

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

3,30

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

109,24

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,90

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

-

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang trồng rừng

LUA/LNP

-

 

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

 

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

 

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

 

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

 

2.8

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

 

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

 - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2021

Stt

 Chỉ tiêu sử dụng đất

 Mã

 Diện tích

(ha)

 
 

1

 Đất nông nghiệp

 NNP

-

 

1.1

 Đất trồng lúa

 LUA

-

 

1.2

 Đất trồng cây hàng năm khác

 HNK

-

 

1.3

 Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

 

1.4

 Đất rừng phòng hộ

 RPH

-

 

1.5

 Đất rừng đặc dụng

 RDD

-

 

1.6

 Đất rừng sản xuất

 RSX

-

 

1.7

 Đất nuôi  trồng thuỷ sản

 NTS

-

 

1.8

 Đất nông nghiệp khác

 NKH

-

 

2

 Đất phi nông nghiệp

PNN

1,11

 

2.1

 Đất quốc phòng

 CQP

-

 

2.2

 Đất an ninh

CAN

-

 

2.3

 Đất khu công nghiệp

 SKK

-

 

2.4

 Đất khu chế xuất

SKT

-

 

2.5

 Đất cụm công nghiệp

 SKN

-

 

2.6

 Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

 

2.7

 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 SKC

-

 

2.8

 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

2.9

 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,99

 

2.10

 Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

 

2.11

 Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

 

2.12

 Đất bãi thải, xử lý chất thải

 DRA

-

 

2.13

 Đất ở tại nông thôn

ONT

-

 

2.14

 Đất ở tại đô thị

 ODT

-

 

2.15

 Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

 

2.16

 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 DTS

-

 

2.17

 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 DNG

-

 

2.18

 Đất cơ sở tôn giáo

 TON

0,12

 

2.19

 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

 NTD

-

 

2.20

 Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

 

2.21

 Đất sinh hoạt cộng đồng

 DSH

-

 

2.22

 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 DKV

-

 

2.23

 Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

 

2.24

 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

 

2.25

 Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

 

2.26

 Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

 

 

Tập tin đính kèm:
Phan Văn Lợi
Xem tin theo ngày  
Thống kê truy cập
Tổng truy cập 3.580.342
Truy cập hiện tại 2.973