Tìm kiếm

Chung nhan Tin Nhiem Mang

UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Nam Đông
False 19666Ngày cập nhật 08/02/2020

 Ngày 21/01/2020, UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 264/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Nam Đông với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:   

        - Đất nông nghiệp: 62.256,51 ha, chiếm 96,11% tổng diện tích tự nhiên.

        - Đất phi nông nghiệp: 2.334,68 ha, chiếm 3,60% tổng diện tích tự nhiên.

        - Đất chưa sử dụng: 186,69 ha, chiếm 0,29% tổng diện tích tự nhiên.

        Ngoài ra, UBND tỉnh cho phép thu hồi đất của huyện Nam Đông là 159,09 ha. Trong đó đất nông nghiệp là 151,03 ha; đất phi nông nghiệp là 8,06 ha.

        Chuyển mục đích sử dụng đất là 151,03 ha từ đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp.

        Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng của huyện là 21,22 ha./.

Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2020

STT

 Chỉ tiêu sử dụng đất

 Mã

 Diện tích (ha)

 
 

1

 Đất nông nghiệp

 NNP

151,03

 

1.1

 Đất trồng lúa

 LUA

0,31

 

1.2

 Đất trồng cây hàng năm khác

 HNK

9,64

 

1.3

 Đất trồng cây lâu năm

 CLN

61,96

 

1.4

 Đất rừng phòng hộ

 RPH

-

 

1.5

 Đất rừng đặc dụng

 RDD

-

 

1.6

 Đất rừng sản xuất

 RSX

78,32

 

1.7

 Đất nuôi  trồng thuỷ sản

 NTS

0,80

 

1.8

 Đất nông nghiệp khác

 NNK

-

 

2

 Đất phi nông nghiệp

 PNN

8,06

 

2.1

 Đất quốc phòng

 CQP

-

 

2.2

 Đất an ninh

 CAN

-

 

2.3

 Đất khu công nghiệp

 SKK

-

 

2.4

 Đất khu chế xuất

 SKT

-

 

2.5

 Đất cụm công nghiệp

 SKN

-

 

2.6

 Đất thương mại dịch vụ

 TMD

-

 

2.7

 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 SKC

-

 

2.8

 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 SKS

-

 

2.9

 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

 DHT

0,08

 

2.10

 Đất di tích lịch sử, văn hóa

 DDT

-

 

2.11

 Đất danh lam thắng cảnh

 DDL

-

 

2.12

 Đất bãi thải, xử lý chất thải

 DRA

-

 

2.13

 Đất ở tại nông thôn

 ONT

0,23

 

2.14

 Đất ở tại đô thị

 ODT

0,07

 

2.15

 Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 TSC

0,00

 

2.16

 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 DTS

-

 

2.17

 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 DNG

-

 

2.18

 Đất cơ sở tôn giáo

 TON

-

 

2.19

 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

 NTD

0,26

 

2.20

 Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

 SKX

-

 

2.21

 Đất sinh hoạt cộng đồng

 DSH

-

 

2.22

 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 DKV

-

 

2.23

 Đất cơ sở tín ngưỡng

 TIN

-

 

2.24

 Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

 SON

7,42

 

2.25

 Đất có mặt nước chuyên dùng

 SMN

-

 

2.26

 Đất phi nông nghiệp khác

 PNK

-

 
 

 Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

 
 

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

151,03

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,31

 

 

 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

DLN/PNN

0,31

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

9,64

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

61,96

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

78,32

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,80

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

-

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

-

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang trồng rừng

LUA/LNP

-

 

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

 

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

 

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR-a

-

 

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR-a

-

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR-a

-

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

 

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

 - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

  Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

(ha)

 
 

1

 Đất nông nghiệp

 NNP

-

 

1.1

 Đất trồng lúa

 LUA

-

 

 

 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

 LUC

-

 

1.2

 Đất trồng cây hàng năm khác

 HNK

-

 

1.3

 Đất trồng cây lâu năm

 CLN

-

 

1.4

 Đất rừng phòng hộ

 RPH

-

 

1.5

 Đất rừng đặc dụng

 RDD

-

 

1.6

 Đất rừng sản xuất

 RSX

-

 

1.7

 Đất nuôi trồng thuỷ sản

 NTS

-

 

1.8

 Đất nông nghiệp khác

 NNK

-

 

2

 Đất phi nông nghiệp

 PNN

2,08

 

2.1

 Đất quốc phòng

 CQP

-

 

2.2

 Đất an ninh

 CAN

-

 

2.3

 Đất khu công nghiệp

 SKK

-

 

2.4

 Đất khu chế xuất

 SKT

-

 

2.5

 Đất cụm công nghiệp

 SKN

-

 

2.6

 Đất thương mại dịch vụ

 TMD

-

 

2.7

 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 SKC

-

 

2.8

 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 SKS

-

 

2.9

 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

 DHT

0,82

 

2.10

 Đất di tích lịch sử, văn hóa

 DDT

-

 

2.11

 Đất danh lam thắng cảnh

 DDL

-

 

2.12

 Đất bãi thải, xử lý chất thải

 DRA

-

 

2.13

 Đất ở tại nông thôn

 ONT

0,50

 

2.14

 Đất ở tại đô thị

 ODT

-

 

2.15

 Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

 

2.16

 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 DTS

-

 

2.17

 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 DNG

-

 

2.18

 Đất cơ sở tôn giáo

 TON

-

 

2.19

 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

 NTD

-

 

2.20

 Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

 SKX

-

 

2.21

 Đất sinh hoạt cộng đồng

 DSH

-

 

2.22

 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 DKV

-

 

2.23

 Đất cơ sở tín ngưỡng

 TIN

-

 

2.24

 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

 SON

-

 

2.25

 Đất có mặt nước chuyên dùng

 SMN

0.76

 

2.26

 Đất phi nông nghiệp khác

 PNK

-

 

Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Nam Đông theo các Phụ lục đính kèm.

 

Tập tin đính kèm:
Phan Văn Lợi
Xem tin theo ngày  
Thống kê truy cập
Tổng truy cập 3.765.910
Truy cập hiện tại 96