Ngày 10/02/2022, UBND tỉnh ban hành QĐ số 420/QĐ-UBND về việc phê duyệt KHSDĐ năm 2022 của huyện Nam Đông
False 14336Ngày cập nhật 17/02/2022
Bản đồ huyện Nam Đông

Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Nam Đông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1.  Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

bản đồ HC Nam Đông

 

STT

 Chỉ tiêu sử dụng đất

 Mã

Hiện trạng

năm 2021

Kế hoạch

năm 2022

Tăng (+), giảm

(-)

Diện tích

 Cơ cấu (%)

Diện tích

 Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(6)-(4)

I

 Loại đất

 

 

 

 

 

 

1

 Đất nông nghiệp

NNP

62.138,45

95,92

62.010,12

95,72

-128,33

1.1

 Đất trồng lúa

LUA

410,55

0,63

410,55

0,63

-

 

 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

399,30

0,62

399,30

0,62

-

1.2

 Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

373,91

0,58

365,23

0,56

-8,68

1.3

 Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.624,16

7,14

4.599,75

7,10

-24,41

1.4

 Đất rừng phòng hộ

RPH

8.435,97

13,02

8.435,97

13,02

-

1.5

 Đất rừng đặc dụng

RDD

30.022,57

46,34

30.022,57

46,34

-

1.6

 Đất rừng sản xuất

RSX

18.197,03

28,09

18.101,79

27,94

-95,24

 

 Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

10.165,15

15,69

10.165,15

15,69

-

1.7

 Đất nuôi  trồng thuỷ sản

NTS

74,27

0,11

74,27

0,11

-

1.8

 Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

2

 Đất phi nông nghiệp

PNN

2.459,52

3,80

2.590,38

4,00

130,86

2.1

 Đất quốc phòng

CQP

21,28

0,03

21,28

0,03

-

2.2

 Đất an ninh

CAN

0,49

0,00

0,49

0,00

-

2.3

 Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

 Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

1,00

0,00

1,00

2.5

 Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,03

0,01

6,18

0,01

1,15

2.6

 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

19,12

0,03

21,68

0,03

2,56

2.7

 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

34,24

0,05

118,28

0,18

84,04

2.8

 Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

18,34

0,03

18,34

0,03

-

2.9

 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,593,09

2,46

1,621,84

2,50

28,75

2.9.1

 Đất giao thông 

DGT

531,39

0,82

554,19

0,86

22,80

2.9.2

 Đất thuỷ lợi 

DTL

764,91

1,18

766,11

1,18

1,20

2.9.3

 Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,97

0,00

5,72

0,01

4,75

2.9.4

 Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,31

0,01

4,31

0,01

-

2.9.5

 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo 

DGD

25,75

0,04

25,75

0,04

-

2.9.6

 Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao 

DTT

11,09

0,02

11,09

0,02

-

2.9.7

 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

2.9.8

 Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,05

0,00

0,05

0,00

-

2.9.9

 Đất công trình năng lượng

DNL

222,16

0,34

222,16

0,34

-

2.9.10

 Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,41

0,00

0,41

0,00

-

2.9.11

 Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

2.9.12

 Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

2.9.13

 Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,58

0,01

3,58

0,01

-

2.9.14

 Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,96

0,00

0,96

0,00

-

2.9.15

 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

26,53

0,04

26,53

0,04

-

2.9.16

 Đất chợ

DCH

0,98

0,00

0,98

0,00

-

2.10

 Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.11

 Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,84

0,01

6,84

0,01

-

2.12

 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,82

0,00

0,82

0,00

-

2.13

 Đất ở tại nông thôn

ONT

202,07

0,31

213,34

0,33

11,27

2.14

 Đất ở tại đô thị

ODT

24,05

0,04

26,05

0,04

2,00

2.15

 Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,97

0,02

11,22

0,02

0,25

2.16

 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,52

0,00

0,52

0,00

-

2.17

 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

 Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,83

0,00

0,83

0,00

-

2.19

 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

519,30

0,80

519,14

0,80

-0,16

2.20

 Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,51

0,00

2,51

0,00

-

2.21

 Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

3

 Đất chưa sử dụng

CSD

184,15

0,28

181,62

0,28

-2,53

 II

 Khu chức năng (*)

         

 

1

 Đất khu công nghệ cao 

KCN

-

-

-

-

-

2

 Đất khu kinh tế 

KKT

-

-

-

-

-

3

 Đất đô thị 

KDT

431,63

 

431,63

 

 

4

 Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5.023,47

 

4.999,06

 

 

5

 Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

56.655,56

 

56.560,32

 

 

6

 Khu du lịch

KDL

-

-

-

-

-

7

 Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

-

-

-

-

8

 Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

-

 

1,00

 

 

9

 Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

24,05

 

26,05

 

 

10

 Khu thương mại - dịch vụ

KTM

6,00

 

7,15

 

 

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

-

-

-

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

-

-

-

-

-

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

-

-

-

-

-

Ghi chú:  (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

 Chỉ tiêu sử dụng đất

 Mã

Diện tích

(ha)

 
 

1

 Đất nông nghiệp

 NNP

127,21

 

1.1

 Đất trồng lúa

 LUA

-

 

 

 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

 LUC

-

 

1.2

 Đất trồng cây hàng năm khác

 HNK

11,73

 

1.3

 Đất trồng cây lâu năm

 CLN

20,74

 

1.4

 Đất rừng phòng hộ

 RPH

-

 

1.5

 Đất rừng đặc dụng

 RDD

-

 

1.6

 Đất rừng sản xuất

 RSX

94,74

 

 

 Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

 RSN

-

 

1.7

 Đất nuôi  trồng thuỷ sản

 NTS

-

 

1.8

 Đất nông nghiệp khác

 NKH

-

 

2

 Đất phi nông nghiệp

 PNN

0,60

 

2.1

 Đất quốc phòng

 CQP

-

 

2.2

 Đất an ninh

 CAN

-

 

2.3

 Đất khu công nghiệp

 SKK

-

 

2.4

 Đất cụm công nghiệp

 SKN

-

 

2.5

 Đất thương mại, dịch vụ

 TMD

-

 

2.6

 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 SKC

-

 

2.7

 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 SKS

-

 

2.8

 Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

 SKX

-

 

2.9

 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

 DHT

-

 

2.9.1

 Đất giao thông 

 DGT

-

 

2.9.2

 Đất thuỷ lợi 

 DTL

-

 

2.9.3

 Đất xây dựng cơ sở văn hóa

 DVH

-

 

2.9.4

 Đất xây dựng cơ sở y tế

 DYT

-

 

2.9.5

 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo 

 DGD

-

 

2.9.6

 Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao 

 DTT

-

 

2.9.7

 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

 DKH

-

 

2.9.8

 Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

 DXH

-

 

2.9.9

 Đất công trình năng lượng

 DNL

-

 

2.9.10

 Đất công trình bưu chính, viễn thông

 DBV

-

 

2.9.11

 Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

 DKG

-

 

2.9.12

 Đất có di tích lịch sử, văn hóa

 DDT

-

 

2.9.13

 Đất bãi thải, xử lý chất thải

 DRA

-

 

2.9.14

 Đất cơ sở tôn giáo

 TON

-

 

2.9.15

 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

 NTD

-

 

2.9.16

 Đất chợ

 DCH

-

 

2.10

 Đất danh lam thắng cảnh

 DDL

-

 

2.11

 Đất sinh hoạt cộng đồng

 DSH

-

 

2.12

 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 DKV

-

 

2.13

 Đất ở tại nông thôn

 ONT

0,44

 

2.14

 Đất ở tại đô thị

 ODT

-

 

2.15

 Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 TSC

-

 

2.16

 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 DTS

-

 

2.17

 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 DNG

-

 

2.18

 Đất cơ sở tín ngưỡng

 TIN

-

 

2.19

 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

 SON

0,16

 

2.20

 Đất có mặt nước chuyên dùng

 MNC

-

 

2.21

 Đất phi nông nghiệp khác

 PNK

-

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

(ha)

 
 

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

128,33

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

-

 

 

      Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,68

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

24,41

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

95,24

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

   

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

-

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang trồng rừng

LUA/LNP

-

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

 

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

 

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

   

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

 

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

 - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

 Chỉ tiêu sử dụng đất

 Mã

Diện tích

(ha)

 
 

1

 Đất nông nghiệp

 NNP

-

 

1.1

 Đất trồng lúa

 LUA

-

 

 

 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

 LUC

-

 

1.2

 Đất trồng cây hàng năm khác

 HNK

-

 

1.3

 Đất trồng cây lâu năm

 CLN

-

 

1.4

 Đất rừng phòng hộ

 RPH

-

 

1.5

 Đất rừng đặc dụng

 RDD

-

 

1.6

 Đất rừng sản xuất

 RSX

-

 

 

 Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

 RSN

-

 

1.7

 Đất nuôi  trồng thuỷ sản

 NTS

-

 

1.8

 Đất nông nghiệp khác

 NKH

-

 

2

 Đất phi nông nghiệp

 PNN

2,53

 

2.1

 Đất quốc phòng

 CQP

-

 

2.2

 Đất an ninh

 CAN

-

 

2.3

 Đất khu công nghiệp

 SKK

-

 

2.4

 Đất cụm công nghiệp

 SKN

-

 

2.5

 Đất thương mại, dịch vụ

 TMD

-

 

2.6

 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 SKC

-

 

2.7

 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 SKS

-

 

2.8

 Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

 SKX

-

 

2.9

 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

 DHT

1,60

 

2.9.1

 Đất giao thông 

 DGT

0,60

 

2.9.2

 Đất thuỷ lợi 

 DTL

-

 

2.9.3

 Đất xây dựng cơ sở văn hóa

 DVH

1,00

 

2.9.4

 Đất xây dựng cơ sở y tế

 DYT

-

 

2.9.5

 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo 

 DGD

-

 

2.9.6

 Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao 

 DTT

-

 

2.9.7

 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

 DKH

-

 

2.9.8

 Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

 DXH

-

 

2.9.9

 Đất công trình năng lượng

 DNL

-

 

2.9.10

 Đất công trình bưu chính, viễn thông

 DBV

-

 

2.9.11

 Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

 DKG

-

 

2.9.12

 Đất có di tích lịch sử, văn hóa

 DDT

-

 

2.9.13

 Đất bãi thải, xử lý chất thải

 DRA

-

 

2.9.14

 Đất cơ sở tôn giáo

 TON

-

 

2.9.15

 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

 NTD

-

 

2.9.16

 Đất chợ

 DCH

-

 

2.10

 Đất danh lam thắng cảnh

 DDL

-

 

2.11

 Đất sinh hoạt cộng đồng

 DSH

-

 

2.12

 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 DKV

-

 

2.13

 Đất ở tại nông thôn

 ONT

0,93

 

2.14

 Đất ở tại đô thị

 ODT

-

 

2.15

 Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 TSC

-

 

2.16

 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 DTS

-

 

2.17

 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 DNG

-

 

2.18

 Đất cơ sở tín ngưỡng

 TIN

-

 

2.19

 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

 SON

-

 

2.20

 Đất có mặt nước chuyên dùng

 MNC

-

 

2.21

 Đất phi nông nghiệp khác

 PNK

-

 

(Chi tiết theo file đsinh kèm)

Tập tin đính kèm:
Phan Văn Lợi
Các tin khác
Tin cùng nhóm
Xem tin theo ngày