STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch 8 8.000 Đăng ký
2. Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài   60.000 Đăng ký
3. Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài   1.200.000 Đăng ký
4. Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân   60.000 Đăng ký
5. Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ,...   40.000 Đăng ký
6. Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài.   40.000 Đăng ký
7. Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài   40.000 Đăng ký
8. Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài   1.500.000 Đăng ký
9. Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài   1.500.000 Đăng ký
10. Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc 7 25.000 Đăng ký
11. Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài   30.000 Đăng ký
12. Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài 5 1.200.000 Đăng ký
13. Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài   40.000 Đăng ký
14. Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài   40.000 Đăng ký
15. Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài   40.000 Đăng ký
16. Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài   60.000 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc   0 Đăng ký
2. Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận 176 2.000 Đăng ký
3. Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết...   2.000 Đăng ký
4. Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không... 1 10.000 Đăng ký
5. Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản   50.000 Đăng ký
6. Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch   30.000 Đăng ký
7. Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch   25.000 Đăng ký
8. Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực   2.000 Đăng ký
9. Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp   10.000 Đăng ký
10. Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật   10.000 Đăng ký
11. Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản   50.000 Đăng ký
12. Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản   50.000 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân 29 0 Đăng ký
2. Thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng...   0 Đăng ký
3. Thủ tục giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu... 2 0 Đăng ký
4. Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp huyện   0 Đăng ký
5. Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng   0 Đăng ký
6. Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng...   0 Đăng ký
7. Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư,...   0 Đăng ký
8. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu 10 0 Đăng ký
9. Thủ tục đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu   0 Đăng ký
10. Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở...   0 Đăng ký
11. Thủ tục bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm   0 Đăng ký
12. Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp 4 0 Đăng ký
13. Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện   0 Đăng ký
14. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất 1 0 Đăng ký
15. Thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu   0 Đăng ký
16. Thủ tục Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp   0 Đăng ký
17. Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý   0 Đăng ký
18. Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua...   0 Đăng ký
19. Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước...   0 Đăng ký
20. Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn... 191 0 Đăng ký
21. Thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất   0 Đăng ký
22. Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp...   0 Đăng ký
23. Thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất...   0 Đăng ký
24. Thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa...   0 Đăng ký
25. Thủ tục Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế   0 Đăng ký
26. Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu   0 Đăng ký
27. Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất 1 0 Đăng ký
28. Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 80 0 Đăng ký
29. Thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân   0 Đăng ký
30. Thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền   0 Đăng ký
31. Thủ tục chuyển nhượng vốn đầu tư giá trị quyền sử dụng đất   0 Đăng ký
32. Thủ tục cung cấp dữ liệu về đất đai   0 Đăng ký
33. Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy...   0 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất   80.000 Đăng ký
2. Đăng ký bảo lưu quyền sở hữu trong trường hợp mua bán tài sản gắn liền với đất có bảo lưu quyền sở hữu   0 Đăng ký
3. Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký   60.000 Đăng ký
4. Sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký do lỗi của cơ quan đăng ký   0 Đăng ký
5. Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất   70.000 Đăng ký
6. Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở   80.000 Đăng ký
7. Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai   80.000 Đăng ký
8. Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 81 20.000 Đăng ký
9. Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở mà tài sản đó đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận 70 80.000 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Cấp mới số nhà 2 25.000 Đăng ký
2. Cấp đổi số nhà   20.000 Đăng ký
3. Điều chỉnh số nhà   20.000 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Thủ tục đăng ký hợp tác xã 1 100.000 Đăng ký
2. Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (Quyết định số 596)   100.000 Đăng ký
3. Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh,...   0 Đăng ký
4. Đăng ký khi hợp tác xã chia   30.000 Đăng ký
5. Đăng ký khi hợp tác xã tách   30.000 Đăng ký
6. Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất   30.000 Đăng ký
7. Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập   30.000 Đăng ký
8. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị mất)   30.000 Đăng ký
9. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị mất)   30.000 Đăng ký
10. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị hư hỏng)   30.000 Đăng ký
11. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị hư hỏng)   30.000 Đăng ký
12. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (Đối với trường hợp hợp tác xã giải thể tự nguyện)   0 Đăng ký
13. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã   30.000 Đăng ký
14. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã 1 0 Đăng ký
15. Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã   0 Đăng ký
16. Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã   0 Đăng ký
17. Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã   0 Đăng ký
18. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã)   30.000 Đăng ký
19. Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã   30.000 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Xác nhận của Hạt Kiểm lâm đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng tập trung; cây có nguồn gốc nhập khẩu...   0 Đăng ký
2. Xác nhận của Hạt Kiểm lâm các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác hợp pháp trong rừng đặc dụng...   0 Đăng ký
3. Xác nhận mẫu vật khai thác là động vật rừng thông thường   0 Đăng ký
4. Cấp giấy chứng nhận trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại (nuôi mới)   0 Đăng ký
5. Cấp đổi giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại   0 Đăng ký
6. Cấp bổ sung giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại   0 Đăng ký
7. Thu hồi rừng của hộ gia đình, cá nhan và cộng đồng dân cư thồn được Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc được giao rừng có thu tiền sử dụng rừng...   0 Đăng ký
8. Giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân   0 Đăng ký
9. Giao rừng cho cộng đồng dân cư thôn 1 0 Đăng ký
10. Thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân   0 Đăng ký
11. Đóng dấu Búa Kiểm lâm   0 Đăng ký
12. Xác nhận của Hạt Kiểm lâm rừng đặc dụng, rừng phòng hộ đối với lâm sản xuất ra có nguồn gốc khai thác hợp pháp trong rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và lâm sản sau...   0 Đăng ký
13. Xác nhận của Hạt Kiểm lâm đối với lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc từ rừng tự nhiên, nhập khẩu, sau xử lý tịch thu; lâm sản sau chế biến; lâm sản vận...   0 Đăng ký
14. Cấp giấy phép vận chuyển Gấu   0 Đăng ký
15. Cấp phép khai thác, tận dụng, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ không thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm, loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong...   0 Đăng ký
16. Cấp phép khai thác chính, tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng trong rừng phòng hộ của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng   0 Đăng ký
17. Cấp phép khai thác gỗ rừng tự nhiên phục vụ nhu cầu thiết yếu của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn   0 Đăng ký
18. Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác tận dụng gỗ trên đất rừng tự nhiên chuyển sang trồng cao su của hộ gia đình, cá nhân, cộng động dân cư thôn.   0 Đăng ký
19. Cho phép trồng cao su trên đất rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại đối với các chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng...   0 Đăng ký
20. Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư)...   0 Đăng ký
21. Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư)   0 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Thủ tục tự giải thể đối với quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn   0 Đăng ký
2. Thủ tục đổi tên quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn   0 Đăng ký
3. Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn   0 Đăng ký
4. Thủ tục cho phép quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động   0 Đăng ký
5. Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn   0 Đăng ký
6. Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn   0 Đăng ký
7. Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn   0 Đăng ký
8. Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn...   0 Đăng ký
9. Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn   0 Đăng ký
10. Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường đối với hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn   0 Đăng ký
11. Thủ tục tự giải thể đối với hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn 1 0 Đăng ký
12. Thủ tục công nhận Ban vận động thành lập hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn   0 Đăng ký
13. Thủ tục đổi tên hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn   0 Đăng ký
14. Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất đối với hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn   0 Đăng ký
15. Thủ tục phê duyệt điều lệ hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn   0 Đăng ký
16. Thủ tục thành lập hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn   0 Đăng ký
17. Thủ tục công nhận Ban vận động thành lập hội có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã và thành phố   0 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ...   0 Đăng ký
2. Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện   0 Đăng ký
3. Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện   0 Đăng ký
4. Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện   0 Đăng ký
5. Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở...   0 Đăng ký
6. Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện   0 Đăng ký
7. Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Luật tín ngưỡng, tôn giáo   0 Đăng ký
8. Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện   0 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục   0 Đăng ký
2. Sáp nhập, chia, tách trường Tiểu học   0 Đăng ký
3. Thành lập Trung tâm học tập cộng đồng   0 Đăng ký
4. Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục   0 Đăng ký
5. Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập).   0 Đăng ký
6. Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục   0 Đăng ký
7. Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học).   0 Đăng ký
8. Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục   0 Đăng ký
9. Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lâp trường)   0 Đăng ký
10. Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở   0 Đăng ký
11. Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ   0 Đăng ký
12. Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục   0 Đăng ký
13. Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục   0 Đăng ký
14. Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non công lập   0 Đăng ký
15. Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non dân lập   0 Đăng ký
16. Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm đối với cấp trung học cơ sở   0 Đăng ký
17. Xét cấp hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo ba và bốn tuổi(5 tuổi)   0 Đăng ký
18. Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở   0 Đăng ký
19. Quy trình đánh giá, xếp loại “Cộng đồng học tập” cấp xã   0 Đăng ký
20. Công nhận trường tiểu học đạt mức chất lượng tối thiểu   0 Đăng ký
21. Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ   0 Đăng ký
22. Công nhận phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em năm tuổi (PCGDMNTNT) đối với đơn vị cấp cơ sở   0 Đăng ký
23. Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại   0 Đăng ký
24. Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại   0 Đăng ký
25. Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục   0 Đăng ký
26. Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại   0 Đăng ký
27. Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục   0 Đăng ký
28. Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú   0 Đăng ký
29. Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú   0 Đăng ký
30. Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục   0 Đăng ký
31. Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú   0 Đăng ký