Tìm kiếm
Dịch vụ công trực tuyến mức độ 1 và 2
False 608Ngày cập nhật 13/09/2018

HỘ TỊCH (16 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục                               

Ngày thụ lý

1

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

Ngay trong ngày

2

Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

15 ngày làm việc

3

Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

Ngay trong ngày

4

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

15 ngày làm việc

5

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

15 ngày làm việc

6

Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

05 ngày làm việc

7

Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

02 ngày làm việc

8

Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

03 ngày làm việc đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc. Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn được kéo dài không quá 06 ngày làm việc.

9

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

12 ngày làm việc

10

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài.

12 ngày làm việc

11

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch).

Ngay trong ngày

12

Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

05 ngày làm việc

13

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

05 ngày làm việc

14

Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

05 ngày làm việc

15

Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

05 ngày làm việc

16

Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch

Ngay trong ngày

CHỨNG THỰC (12 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc

Ngay trong ngày

2

Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

Ngay trong ngày

3

Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

Ngay trong ngày

4

Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)

Ngay trong ngày

5

Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản

02 ngày làm việc

6

Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

Ngay trong ngày

7

Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

Ngay trong ngày

8

Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

Ngay trong ngày.

9

Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

Ngay trong ngày

10

Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật

Ngay trong ngày.

11

Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản

02 ngày làm việc

12

Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản

02 ngày làm việc

BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC (7 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Thủ tục giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần hai

45 ngày

2

Thủ tục xác định cơ quan có trách nhiệm bồi thường

05 ngày làm việc

3

Thủ tục giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính

65 ngày

4

Thủ tục trả lại tài sản

05 ngày làm việc

5

Thủ tục chi trả tiền bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính

15 ngày làm việc

6

Thủ tục giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần đầu

30 ngày

7

Thủ tục chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường

không quy định

PHỔ BIẾN GIÁO DỤC PHÁP LUẬT (3 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải

11 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

2

Thủ tục công nhận báo cáo viên pháp luật huyện

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ văn bản đề nghị công nhận báo cáo viên pháp luật có đầy đủ thông tin theo quy định.

3

Thủ tục miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật huyện

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị miễn nhiệm.

ĐẤT ĐAI (33 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

Trong 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

2

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

3

Thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

03 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận hồ sơ hợp lệ.

4

Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận

10 làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

5

Thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

6

Thủ tục Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế

3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

7

Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu

5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

8

Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

9

Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

10

Thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.

11

Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

12

Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện

20 ngày làm việc

13

Thủ tục đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

14

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

15

Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

16

Thủ tục Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

17

Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở

15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

18

Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

19

Thủ tục bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

20

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp

10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

21

Thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất

10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

22

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất

10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

23

Thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

24

Thủ tục chuyển nhượng vốn đầu tư giá trị quyền sử dụng đất

10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

25

Thủ tục cung cấp dữ liệu về đất đai

- Trường hợp nhận được yêu cầu trước 15 giờ thì phải cung cấp ngay trong ngày; trường hợp nhận được yêu cầu sau 15 giờ thì cung cấp dữ liệu đất đai được thực hiện vào ngày làm việc tiếp theo; trong trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ thì cũng không quá 03 ngày làm việc. - Trường hợp yêu cầu cung cấp dữ liệu đất đai dưới hình thức tổng hợp thông tin thì thời hạn cung cấp dữ liệu đất đai được xác định theo thỏa thuận giữa cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai và người có yêu cầu bằng hình thức hợp đồng.

26

Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng

không quá 34 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

27

Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

28

Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, thu hồi đất ở của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

29

Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân

Không quá 15 ngày (không kể thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất);

30

Thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

Không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

31

Thủ tục giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất

+ Không quá 20 ngày (không kể thời gian giải phóng mặt bằng; không kể thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất).

32

Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp huyện

Không quá 45 ngày

33

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận; xác định lại diện tích đất ở.

+ Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất: 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ; Riêng đối với trường hợp c.4 thời hạn thực hiện theo quy định tại thủ tục 14; + Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất: 03 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ; + Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng: 05 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;

TÀI NGUYÊN NƯỚC (2 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Thủ tục đăng ký khai thác nước dưới đất.

Trong thời hạn không quá mười (10 ) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được tờ khai của tổ chức, cá nhân, cơ quan đăng ký có trách nhiệm kiểm tra nội dung thông tin, xác nhận vào tờ khai và gửi một (01) bản cho tổ chức, cá nhân

2

Thủ tục lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước nội tỉnh.

40 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị xin ý kiến của chủ dự án,

GIAO DỊCH BẢO ĐẢM (9 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Trong ngày

2

Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai

Trong ngày

3

Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở mà tài sản đó đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận

Trong ngày

4

Đăng ký bảo lưu quyền sở hữu trong trường hợp mua bán tài sản gắn liền với đất có bảo lưu quyền sở hữu

Trong ngày

5

Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký

Trong ngày

6

Sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký do lỗi của cơ quan đăng ký

Trong ngày

7

Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Trong ngày

8

Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở

Trong ngày

9

Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Trong ngày

MÔI TRƯỜNG (2 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Thủ tục xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

2

Thủ tục xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

HẠ TẦNG KỸ THUẬT (1 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị

15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

QUY HOẠCH (9 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Cấp chứng chỉ quy hoạch

05 ngày

2

Cấp Giấy phép quy hoạch

15 ngày

3

Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch khu chức năng đặc thù (gồm quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết)

15 ngày: (Phòng Quản lý đô thị (hoặc phòng Kinh tế và Hạ tầng) 12 ngày; UBND cấp huyện 03 ngày)

4

Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch đô thị (gồm quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết)

15 ngày (Phòng Quản lý đô thị (hoặc phòng Kinh tế và Hạ tầng) 12 ngày; UBND cấp huyện 03 ngày)

5

Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng nông thôn

15 ngày (Phòng Quản lý đô thị (hoặc phòng Kinh tế và Hạ tầng) 12 ngày; UBND cấp huyện 03 ngày)

6

Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch khu chức năng đặc thù (gồm quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết)

25 ngày (Phòng Quản lý đô thị (hoặc phòng Kinh tế và Hạ tầng) 20 ngày; UBND cấp huyện 05 ngày)

7

Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch đô thị (gồm quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết)

25 ngày (Phòng Quản lý đô thị (hoặc phòng Kinh tế và Hạ tầng) 20 ngày; UBND cấp huyện 05 ngày)

8

Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn

25 ngày (Phòng Quản lý đô thị (hoặc phòng Kinh tế và Hạ tầng) 20 ngày; UBND cấp huyện 05 ngày)

9

Thẩm định, phê duyệt Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng

15 ngày (Phòng Quản lý đô thị (hoặc phòng Kinh tế và Hạ tầng) 12 ngày; UBND cấp huyện 03 ngày)

HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG (7 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình (gồm công trình xây dựng không theo tuyến, công trình xây dựng theo tuyến trong đô thị, công trình tôn giáo, dự án, nhà ở riêng lẻ)

15 ngày

2

Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình

15 ngày

3

Cấp giấy phép di dời công trình

15 ngày

4

Điều chỉnh giấy phép xây dựng

10 ngày

5

Gia hạn giấy phép xây dựng

05 ngày

6

Cấp lại giấy phép xây dựng

05 ngày

7

Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước)

Không quá 20 ngày.

NHÀ Ở VÀ CÔNG SỞ (3 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Cấp mới số nhà

07

2

Cấp đổi số nhà

05

3

Điều chỉnh số nhà

05

THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH (5 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

2

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

3

Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh

3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

4

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

Không quy định

5

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

3 ngày làm việc

THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỢP TÁC XÃ (19 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Đăng ký khi hợp tác xã chia

5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

2

Đăng ký khi hợp tác xã tách

05 ngày làm việc

3

Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất

5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

4

Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập

05 ngày làm việc

5

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị mất)

05 ngày làm việc

6

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị mất)

05 ngày làm việc

7

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị hư hỏng)

05 ngày làm việc

8

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị hư hỏng)

5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

9

Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (Đối với trường hợp hợp tác xã giải thể tự nguyện)

5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

10

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

11

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã

5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

12

Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã

05 ngày làm việc

13

Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

14

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

15

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã)

5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

16

Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã

5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

17

Thủ tục đăng ký hợp tác xã

5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

18

Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã

05 ngày làm việc

19

Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (Quyết định số 596)

05 ngày làm việc

ĐẤU THẦU (4 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư

- Nhà đầu tư gửi văn bản kiến nghị đến bên mời thầu từ khi xảy ra sự việc đến trước khi có thông báo kết quả lựa chọn nhà đầu tư; - Giải quyết kiến nghị: + Bên mời thầu: 15 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà đầu tư; - Trường hợp bên mời thầu không có văn bản giải quyết kiến nghị hoặc nhà đầu tư không đồng ý với kết quả giải quyết kiến nghị thì nhà đầu tư có quyền gửi văn bản kiến nghị đến người có thẩm quyền trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày hết hạn trả lời hoặc ngày nhận được văn bản giải quyết kiến nghị của bên mời thầu; + Người có thẩm quyền: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà đầu tư.

2

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư

- Gửi văn bản kiến nghị: 10 ngày, kể từ ngày có thông báo kết quả lựa chọn nhà đầu tư; - Giải quyết kiến nghị: + Bên mời thầu: 15 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà đầu tư; - Trường hợp bên mời thầu không có văn bản trả lời hoặc nhà đầu tư không đồng ý với kết quả giải quyết kiến nghị thì nhà đầu tư có quyền gửi văn bản kiến nghị đồng thời đến người có thẩm quyền và Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày hết hạn trả lời hoặc ngày nhận được văn bản giải quyết kiến nghị của bên mời thầu; + Hội đồng tư vấn: giải quyết kiến nghị có quyền yêu cầu nhà đầu tư, bên mời thầu và các cơ quan liên quan cung cấp thông tin để xem xét và có văn bản báo cáo người có thẩm quyền về phương án, nội dung trả lời kiến nghị trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà đầu tư; - Trường hợp cần thiết, Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị căn cứ văn bản kiến nghị của nhà đầu tư đề nghị người có thẩm quyền xem xét tạm dừng cuộc thầu. Nếu chấp thuận, trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản của Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị, người có thẩm quyền có văn bản thông báo tạm dừng cuộc thầu. Văn bản tạm dừng cuộc thầu phải được gửi đến bên mời thầu, nhà đầu tư trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ra văn bản thông báo tạm dừng cuộc thầu. Thời gian tạm dựng cuộc thầu được tính từ ngày bên mời thầu nhận được thông báo tạm dừng đến khi người có thẩm quyền ban hành văn bản giải quyết kiến nghị; + Người có thẩm quyền: 10 ngày, kể từ ngày nhận được ý kiến bằng văn bản của Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị.

3

Giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà thầu

07 ngày làm việc đối với chủ đầu tư và bên mời thầu kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà thầu, 05 ngày làm việc đối với người có thẩm quyền kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà thầu

4

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu

07 ngày làm việc đối với chủ đầu tư và bên mời thầu kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà thầu, Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị trong vòng 20 ngày, 05 ngày làm việc đối với người có thẩm quyền kể từ ngày nhận được ý kiến bằng văn bản của Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị hoặc nhận được đơn kiến nghị của nhà thầu.

PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (5 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh

60 ngày

2

Bố trí, ổn định dân cư trong huyện

30 ngày

3

Cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại

13 ngày làm việc

4

Cấp đổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại

13 ngày làm việc

5

Cấp lại giấy chứng nhận kinh tế trang trại

05 ngày làm việc

LÂM NGHIỆP (21 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Xác nhận mẫu vật khai thác là động vật rừng thông thường

Trong thời hạn ba ngày làm việc

2

Cấp giấy chứng nhận trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại (nuôi mới)

Trong thời hạn tám ngày làm việc

3

Cấp đổi giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại

Trong thời hạn ba ngày làm việc

4

Cấp bổ sung giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại

Trong thời hạn năm ngày làm việc

5

Cho phép trồng cao su trên đất rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại đối với các chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn

10

6

Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác tận dụng gỗ trên đất rừng tự nhiên chuyển sang trồng cao su của hộ gia đình, cá nhân, cộng động dân cư thôn.

Mười ngày

7

Cấp phép khai thác gỗ rừng tự nhiên phục vụ nhu cầu thiết yếu của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn

Mười lăm ngày

8

Cấp phép khai thác chính, tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng trong rừng phòng hộ của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng

Mười ngày

9

Giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân

Ba mươi sáu ngày làm việc.

10

Giao rừng cho cộng đồng dân cư thôn

Ba mươi sáu ngày làm việc

11

Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư)

23 ngày làm việc

12

Thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân

Ba mươi sáu ngày làm việc

13

Đóng dấu Búa Kiểm lâm

mười ngày

14

Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư)

23 ngày làm việc

15

Cấp phép khai thác, tận dụng, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ không thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm, loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng phòng hộ của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn

10 ngày làm việc

16

Thu hồi rừng của hộ gia đình, cá nhan và cộng đồng dân cư thồn được Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc được giao rừng có thu tiền sử dụng rừng mà tiền đó không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc được thuê rừng trả tiền thuê hằng năm nay chuyển đi nơi khác, đề nghị giảm diện tích rừng hoặc không có nhu cầu sử dụng rừng; chủ rừng tự nguyện trả lại rừng thuộc thẩm quyền UBND cấp huyện

ba mươi ngày

17

Cấp giấy phép vận chuyển Gấu

10 ngày làm việc

18

Xác nhận của Hạt Kiểm lâm đối với lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc từ rừng tự nhiên, nhập khẩu, sau xử lý tịch thu; lâm sản sau chế biến; lâm sản vận chuyển nội bộ giữa các điểm không cùng trên địa bàn một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; động vật rừng được gây nuôi trong nước và bộ phận dẫn xuất của chúng

5 ngày làm việc

19

Xác nhận của Hạt Kiểm lâm rừng đặc dụng, rừng phòng hộ đối với lâm sản xuất ra có nguồn gốc khai thác hợp pháp trong rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và lâm sản sau xử lý tịch thu

5 ngày làm việc

20

Xác nhận của Hạt Kiểm lâm đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng tập trung; cây có nguồn gốc nhập khẩu hợp pháp; cây xử lý tịch thu.

năm ngày

21

Xác nhận của Hạt Kiểm lâm các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác hợp pháp trong rừng đặc dụng hoặc rừng phòng hộ và cây xử lý tịch thu thuộc phạm vi quản lý của Hạt Kiểm lâm (đối với các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ có Hạt Kiểm lâm thuộc tỉnh)

năm ngày làm việc

AN TOÀN THỰC PHẨM (5 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Cấp lại bản đăng ký cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, chế biến thực phẩm (trong trường hợp bị mất, hư hỏng, thất lạc)

03 ngày làm việc

2

Cấp lại bản đăng ký cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm (trong trường hợp bị mất, hư hỏng, thất lạc)

03 ngày làm việc

3

Cấp giấy xác nhận kiến thức an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh sản phẩm thực phẩm

13 ngày làm việc

4

Xác nhận bản đăng ký cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, chế biến thực phẩm

05 ngày làm việc

5

Xác nhận bản đăng ký cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm

05 ngày làm việc

LƯU THÔNG HÀNG HÓA (12 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Cấp Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ

10 ngày làm việc

2

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ

07 ngày làm việc

3

Cấp lại Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ

07 ngày làm việc

4

Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

10 ngày làm việc

5

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu

07 ngày làm việc

6

Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu

07 ngày làm việc

7

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

10 ngày làm việc

8

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

07 ngày làm việc

9

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

07 ngày làm việc

10

Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

15 ngày làm việc

11

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

15 ngày làm việc

12

Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

15 ngày làm việc

TỔ CHỨC, BIÊN CHẾ (2 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Thủ tục thành lập đơn vị sự nghiệp công lập

Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

2

Thủ tục giải thể, tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập

Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC (2 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Thủ tục tuyển dụng viên chức

90 ngày làm việc từ thông báo tuyển dụng đến ra kết quả

2

Thủ tục tuyển dụng công chức cấp xã

30

HỘI, TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ (17 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Thủ tục công nhận Ban vận động thành lập hội có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã và thành phố

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

2

Thủ tục công nhận Ban vận động thành lập hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

3

Thủ tục thành lập hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

4

Thủ tục phê duyệt điều lệ hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

5

Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất đối với hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

6

Thủ tục đổi tên hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

7

Thủ tục tự giải thể đối với hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

8

Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường đối với hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn

15 ngày làm việc (trường hợp cần lấy ý kiến thì tối đa không quá 25 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

9

Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

10

Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

11

Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

12

Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

13

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

14

Thủ tục cho phép quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

15

Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

16

Thủ tục đổi tên quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

17

Thủ tục tự giải thể đối với quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

THI ĐUA - KHEN THƯỞNG (6 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến, Chiến sỹ tiên tiến, Tập thể lao động tiên tiến và Đơn vị tiên tiến

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

2

Thủ tục tặng Danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

3

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

4

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

5

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối ngoại

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

6

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

TÔN GIÁO (8 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Luật tín ngưỡng, tôn giáo

Ngay sau khi Ủy ban nhân dân cấp huyện nhận được văn bản thông báo hợp lệ.

2

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện

Ngay sau khi Ủy ban nhân dân cấp huyện nhận được văn bản thông báo hợp lệ.

3

Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện

Ngay sau khi Ủy ban nhân dân cấp huyện nhận được văn bản thông báo hợp lệ.

4

Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện

25 ngày kể từ ngày Phòng Nội vụ nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.

5

Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện

25 ngày kể từ ngày Phòng Nội vụ nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.

6

Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện

25 ngày kể từ ngày Phòng Nội vụ nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.

7

Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

Ngay sau khi Ủy ban nhân dân cấp huyện nhận được văn bản thông báo hợp lệ.

8

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện

0

XUẤT BẢN (2 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

2

Thay đổi thông tin cơ sở dịch vụ photocopy

05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

VIỄN THÔNG (4 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

2

Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

3

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

4

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

05

GIÁO DỤC ĐÀO TẠO (31 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú

45 ngày làm việc

2

Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

Không quy định.

3

Công nhận trường tiểu học đạt mức chất lượng tối thiểu

40 ngày làm việc. Trong đó

4

Quy trình đánh giá, xếp loại “Cộng đồng học tập” cấp xã

15 ngày làm việc, trong đó:

5

Công nhận phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em năm tuổi (PCGDMNTNT) đối với đơn vị cấp cơ sở

07 ngày làm việc

6

Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm đối với cấp trung học cơ sở

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

7

Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non dân lập

30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ

8

Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non công lập

30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ

9

Xét cấp hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo ba và bốn tuổi(5 tuổi)

65 ngày, cụ thể như sau

10

Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở

Chưa quy định cụ thể

11

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại

20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

12

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại

20 ngày làm việc

13

Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục

20 ngày làm việc

14

Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú

40 ngày làm việc.

15

Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú

Không quy định

16

Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục

20 ngày làm việc.

17

Thành lập Trung tâm học tập cộng đồng

15 ngày làm việc

18

Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục

40 ngày làm viêc

19

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục

20 ngày làm viêc

20

Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở

40 ngày làm việc

21

Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lâp trường)

20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

22

Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục

40 ngày làm viêc

23

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

20 ngày làm viêc

24

Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục

35 ngày làm việc

25

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

26

Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

35 ngày làm việc. Trong đó:

27

Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập).

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị giải thể nhà trường, nhà trẻ hợp lệ.

28

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học).

20 ngày làm viêc

29

Sáp nhập, chia, tách trường Tiểu học

40 ngày làm việc

30

Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

31

Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục

20 ngày làm việc.

GIA ĐÌNH (6 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện)

Thời gian thực hiện là 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

2

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

Thời gian thực hiện là 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

3

Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện)

Thời gian thực hiện là 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

4

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

Thời gian thực hiện là 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

5

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

Thời gian thực hiện là 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

6

Đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

Thời gian thực hiện là 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

VĂN HOÁ (8 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh karaoke

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

2

Thủ tục công nhận lần đầu “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

3

Thủ tục công nhận “Tổ dân phố văn hóa” và tương đương

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

4

Thủ tục công nhận lại “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

5

Thủ tục công nhận lần đầu “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”

Năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

6

Thủ tục công nhận lại “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”

Năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

7

Thủ tục công nhận lần đầu “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

8

Công nhận “Thôn văn hóa”, “Làng văn hóa”, “Ấp văn hóa”, “Bản văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa” và tương đương

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

THƯ VIỆN (1 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng (vốn sách ban đầu từ 1.000 cho đến dưới 2000 bản)

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ DINH DƯỠNG (4 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống cho các đối tượng được quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2014/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Bộ Y tế

10 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

2

Cấp đổi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống cho các đối tượng được quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2014/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Bộ Y tế

7 ngày làm việc

3

Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm đối với tổ chức

10 ngày làm việc đối với quá trình nhận hồ sơ và ra thông báo thời gian tiến hành xác nhận kiến thức (kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ)

4

Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm đối với cá nhân

10 ngày làm việc

LAO ĐỘNG - TIỀN LƯƠNG (2 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Gửi thang lương, bảng lương, định mức lao động của doanh nghiệp

Không quy định

2

Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đơn.

TTHC LIÊN THÔNG LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG (13 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ

5 ngày làm việc

2

Giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến

5 ngày làm việc

3

Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

10 ngày làm việc

4

Giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày

10 ngày làm việc

5

Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

10 ngày làm việc

6

Thủ tục giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Trong thời hạn 07 ngày làm việc.

7

Hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần

10 ngày làm việc

8

Giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng khi người có công từ trần

10 ngày làm việc

9

Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

10 ngày làm việc

10

Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

10 ngày làm việc

11

Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng

10 ngày làm việc

12

Thủ tục Đề nghị tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”

15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ giấy tờ hợp lệ

13

Thủ tục “Đề nghị tặng hoặc tuy tặng Huân chương độc lập”

30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

NGƯỜI CÓ CÔNG (2 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sĩ và hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sĩ

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

2

Hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình; đi điều trị phục hồi chức năng

01 ngày làm việc

BẢO TRỢ XÃ HỘI (17 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

Tiếp nhận ngay các đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở. Các thủ tục, hồ sơ phải hoàn thiện trong 10 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận đối tượng, Trường hợp kéo dài quá 10 ngày làm việc, phải do cơ quan quản lý cấp trên xem xét quyết định.

2

Tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

Theo thỏa thuận.

3

Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

4

Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

5

Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội

5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

6

Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội

15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

7

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội

15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

8

Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội cấp

15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

9

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

32 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

10

Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật đặc biệt nặng)

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

11

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật; người khuyết tật mang thai nuôi con dưới 36 tháng tuổi)

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

12

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

13

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

14

Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp

5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

15

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng)

3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

16

Trợ giúp xã hội đột xuất đối với người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc

02 ngày làm việc

17

Thực hiện hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP (2 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập

Cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập đối chiếu, thẩm định hồ sơ của học sinh, sinh viên trong vòng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ. Khi hồ sơ hợp lệ, học sinh, sinh viên được cấp học bổng chính sách và các khoản hỗ trợ khác 02 lần trong năm học: lần 01 cấp cho 06 tháng vào tháng 10 hoặc tháng 11 hàng năm; lần 02 cấp cho 06 tháng vào tháng 3 hoặc tháng 4 năm sau (Cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thông báo công khai về thời gian cấp học bổng chính sách và các khoản hỗ trợ khác). Trường hợp học sinh, sinh viên chưa được nhận học bổng chính sách và các khoản hỗ trợ khác theo thời hạn quy định thì được truy lĩnh trong lần chi trả tiếp theo.

2

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh đối chiếu, thẩm định hồ sơ của học sinh, sinh viên trong vòng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ. Khi hồ sơ hợp lệ, học sinh, sinh viên được cấp học bổng chính sách và các khoản hỗ trợ khác 02 lần trong năm học: lần 01 cấp cho 06 tháng vào tháng 10 hoặc tháng 11 hàng năm; lần 02 cấp cho 06 tháng vào tháng 3 hoặc tháng 4 năm sau (Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh thông báo công khai về thời gian cấp học bổng chính sách và các khoản hỗ trợ khác). Trường hợp học sinh, sinh viên chưa được nhận học bổng chính sách và các khoản hỗ trợ khác theo thời hạn quy định thì được truy lĩnh trong lần chi trả tiếp theo.

PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI (4 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

8 ngày làm việc Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

2

Hoãn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện

5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

3

Miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện

5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

4

Quyết định áp dụng biện pháp đưa vào cai nghiện bắt buộc tại Trung tâm Bảo trợ xã hội

14 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

TÀI CHÍNH KẾ HOẠCH (13 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Điều chuyển tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện

20 ngày

2

Bán, chuyển nhượng tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền UBND cấp huyện

20 ngày

3

Thanh lý tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện

20 ngày

4

Báo cáo kê khai tài sản nhà nước

 

5

Mua bán hóa đơn bán tài sản nhà nước và hóa đơn bán tài sản tịch thu sung quỹ nhà nước

05 ngày làm việc

6

Giao tài sản nhà nước cho đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện

15 ngày

7

Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện

30 ngày

8

Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình

Đối với dự án nhóm B: không quá 30 ngày làm việc, trong đó đơn vị quản lý xây dựng chuyên ngành không quá 15 ngày. Đối với dự án nhóm C: không quá 20 ngày làm việc, trong đó đơn vị quản lý xây dựng chuyên ngành không quá 10 ngày.

9

Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình

10 ngày làm việc

10

Thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật (trong phạm vi ngân sách của địa phương và các công trình được ngân sách tỉnh hỗ trợ có tổng mức đầu tư <=5 tỷ đồng)

15 ngày làm việc

11

Thẩm tra báo cáo quyết toán của các đơn vị dự toán

30

12

Thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu mua sắm tài sản

20

13

Thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu dự án đầu tư xây dựng công trình

20 ngày làm việc

TIẾP DÂN, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO (5 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Tiếp công dân

Cho đến khi kết thúc việc tiếp công dân

2

Xử lý đơn

10

3

Giải quyết khiếu nại lần đầu

30

4

Giải quyết khiếu nại lần hai

45

5

Giải quyết tố cáo

60

PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG (5 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập

Thời gian kê khai chậm nhất là ngày 30 tháng 11 hàng năm.

2

Thủ tục công khai Bản kê khai tài sản, thu nhập

Thời điểm công khai được thực hiện trong khoảng thời gian từ sau khi hoàn thành việc kiểm tra Bản kê khai quy định tại Khoản 3 Điều 5 Thông tư số 08/2013/TT-TTCP đến ngày 31 tháng 3 hàng năm.

3

Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập

15 ngày làm việc.

4

Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình

05 ngày kể từ ngày tiếp nhận yêu cầu giải trình

5

Thủ tục thực hiện việc giải trình

15 ngày kể từ ngày ra thông báo tiếp nhận yêu cầu giải trình.

CÔNG AN (3 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự

05 ngày làm việc

2

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự

04 ngày làm việc

3

Cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự

04 ngày làm việc

THU BHXH, BHYT, BHTN (3 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Đơn vị tham gia lần đầu, đơn vị di chuyển từ địa bàn tỉnh, thành phố khác đến

Thời hạn cấp thẻ BHYT tối đa không quá 07 ngày làm việc; cấp sổ BHXH không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

2

Truy thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

Thời hạn cấp thẻ BHYT tối đa không quá 07 ngày làm việc; cấp sổ BHXH không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

3

Người lao động có thời hạn ở nước ngoài tự đăng ký đóng BHXH bắt buộc

Không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

CẤP SỔ BHXH, THẺ BHYT (2 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Cấp lại, đổi, điều chỉnh thông tin trên sổ bảo hiểm xã hội

- Cấp lại sổ BHXH do thay đổi số sổ, họ tên, ngày tháng năm sinh, giới tính, quốc tịch; sổ BHXH do mất, hỏng hoặc gộp sổ: không quá 15 ngày làm việc (trường hợp quá trình xác minh thời gian đóng BHXH phức tạp thì không quá 45 ngày làm việc). - Điều chỉnh nội dung đã ghi trên sổ BHXH: không quá 10 ngày làm việc.

2

Cấp lại, đổi, điều chỉnh thông tin trên thẻ bảo hiểm y tế:

Cấp lại, đổi thẻ BHYT không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

GIẢI QUYẾT CHẾ ĐỘ BHXH (9 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Giải quyết hưởng bảo hiểm xã hội một lần

Tối đa 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

2

Giải quyết hưởng lương hưu, trợ cấp hàng tháng (đối với người có quyết định hoặc giấy chứng nhận chờ đủ điều kiện về tuổi đời để hưởng lương hưu hoặc chờ hưởng trợ cấp hàng tháng theo Nghị định số 09/1998/NĐ-CP)

Tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

3

Giải quyết hưởng tiếp lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng đối với người chấp hành xong hình phạt tù, người xuất cảnh trái phép trở về nước định cư hợp pháp, người được Tòa án hủy quyết định tuyên bố mất tích

Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

4

Giải quyết hưởng chế độ tử tuất

Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

5

Giải quyết hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg

30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

6

Giải quyết hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số 613/QĐ-TTg

30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

7

Giải quyết hưởng trợ cấp đối với nhà giáo đã nghỉ hưu chưa được hưởng chế độ phụ cấp thâm niên trong lương hưu theo QĐ52/2013/QĐ-TTg

30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

8

Giải quyết hưởng lương hưu, trợ cấp hàng tháng (đối với trường hợp người lao động đang đóng BHXH bắt buộc)

Tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

9

Giải quyết hưởng lương hưu, trợ cấp hàng tháng (đối với người đang tham gia BHXH tự nguyện, người bảo lưu thời gian tham gia BHXH)

Tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG (1 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Thủ tục “Hỗ trợ chi phí huấn luyện trực tiếp cho người lao động ở khu vực không có hợp đồng lao động”

14 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

DÂN TỘC (2 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

2

Đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ (3 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục

Ngày thụ lý

1

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

2

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

3

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

Các tin khác
Xem tin theo ngày  
Thống kê truy cập
Tổng truy cập 1.740.226
Truy cập hiện tại 94